suông tình

Học thuật
Thân thiện
suông tình

Đi kiếm cá, nhưng suông tình.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Không được cả, không thu được kết quả : Dùng để chỉ việc đi làm, đi kiếm cái đó nhưng trở về tay trắng, không đạt được mục đích mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đi kiếm , nhưng suông tình. (Đi bắt , nhưng không bắt được con nào.)
    • Hôm nay đi câu cả buổi suông tình. (Hôm nay đi câu cả buổi không câu được .)
    • Anh ấy đi xin việc mấy nơi rồi vẫn suông tình. (Anh ấy đi xin việc mấy nơi rồi vẫn không được chỗ nào nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "suông tình" thường được dùng trong văn nói, với sắc thái thân mật hoặc hơi tiếc nuối, chứ không dùng trong văn viết trang trọng.
    • Cả đoàn đi săn, kết quả suông tình. (Cả đoàn đi săn, kết quảkhông săn được .)
Biến thể từ gần giống
  • Trắng tay: Cũng có nghĩakhông thu được , trở về tay không.
    • Đi chợ về trắng tay hết tiền. (Đi chợ về tay không hết tiền.)
  • hiệu quả: Không kết quả, không đạt hiệu quả (trang trọng hơn).
    • Cuộc đàm phán diễn rahiệu quả. (Cuộc đàm phán diễn ra không kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Tay trắng: Không trong tay, không thu hoạch được .
  • Không công: Làm việc đó không đạt được kết quả.
Thành ngữ liên quan
  • "Công dã tràng": Chỉ việc làm uổng công, vô ích, không kết quả.
    • Bỏ bao công sức ra cuối cùng lại thành công dã tràng. (Bỏ bao công sức ra cuối cùng lại thành uổng công.)
suông tình

Đi kiếm cá, nhưng suông tình.

  1. Không được cả (thtục): Đi kiếm , nhưng suông tình.